Nghị quyết của Quốc hội:
1. Nghị quyết số 20/2026/QH16 của Quốc hội khóa XVI về cơ chế phối hợp, chính sách đặc thù nâng cao hiệu quả phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế.
2. Nghị quyết số 25/2026/QH16 của Quốc hội khóa XVI về Kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội 5 năm 2026-2030.
3. Nghị quyết số 26/2026/QH16 của Quốc hội khóa XVI về kế hoạch tài chính quốc gia và vay, trả nợ công 5 năm giai đoạn 2026-2030.
4. Nghị quyết số 27/2026/QH16 của Quốc hội khóa XVI về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030.
Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội:
1. Nghị quyết số 104/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XVI.
2. Nghị quyết số 105/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XVI.
3. Nghị quyết số 106/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XVI.
4. Nghị quyết số 107/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XVI.
5. Nghị quyết số 108/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XVI.
6. Nghị quyết số 109/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XVI.
7.Nghị quyết số 110/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XVI.
8. Nghị quyết số 111/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XVI.
9. Nghị quyết số 112/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XVI.
10. Nghị quyết số 113/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Phó Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
11. Nghị quyết số 114/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Phó Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
12. Nghị quyết số 115/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Phó Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
13. Nghị quyết số 116/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Phó Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
14. Nghị quyết số 117/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Phó Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
15. Nghị quyết số 118/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Phó Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
16. Nghị quyết số 119/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
17. Nghị quyết số 120/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
18. Nghị quyết số 121/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
19. Nghị quyết số 122/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
20. Nghị quyết số 123/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
21. Nghị quyết số 124/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
22. Nghị quyết số 125/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
23. Nghị quyết số 126/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
24. Nghị quyết số 127/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
25. Nghị quyết số 128/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
26. Nghị quyết số 129/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
27. Nghị quyết số 130/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
28. Nghị quyết số 131/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
29. Nghị quyết số 132/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
30. Nghị quyết số 133/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
31. Nghị quyết số 134/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI.
32. Nghị quyết số 141/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI.
33. Nghị quyết số 142/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI.
34. Nghị quyết số 143/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI.
35. Nghị quyết số 144/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI.
36. Nghị quyết số 145/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI.
37. Nghị quyết số 146/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI.
38. Nghị quyết số 147/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI.
39. Nghị quyết số 148/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI.
40. Nghị quyết số 149/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI.
41. Nghị quyết số 150/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI.
42. Nghị quyết số 151/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI.
43. Nghị quyết số 152/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI.
44. Nghị quyết số 153/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI.
45. Nghị quyết số 154/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI.
46. Nghị quyết số 155/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI.
47. Nghị quyết số 156/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI.
48. Nghị quyết số 157/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XVI.
49. Nghị quyết số 163/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XVI.
50. Nghị quyết số 164/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XVI.
51. Nghị quyết số 165/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XVI.
52. Nghị quyết số 166/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XVI.
53. Nghị quyết số 167/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XVI.
54. Nghị quyết số 169/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XVI.
55. Nghị quyết số 170/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XVI.
56. Nghị quyết số 171/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XVI.
57. Nghị quyết số 172/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XVI.
58. Nghị quyết số 178/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XVI.
59. Nghị quyết số 179/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XVI.
60. Nghị quyết số 180/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XVI.
61. Nghị quyết số 181/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XVI.
62. Nghị quyết số 182/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XVI.
63. Nghị quyết số 183/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XVI.
64. Nghị quyết số 184/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XVI.
65. Nghị quyết số 185/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XVI.
66. Nghị quyết số 191/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XVI.
67. Nghị quyết số 192/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XVI.
68. Nghị quyết số 193/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XVI.
69. Nghị quyết số 194/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XVI.
70. Nghị quyết số 195/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XVI.
71. Nghị quyết số 222/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội khóa XVI.
72. Nghị quyết số 223/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội khóa XVI.
73. Nghị quyết số 224/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội khóa XVI.
74. Nghị quyết số 225/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội khóa XVI.
75. Nghị quyết số 226/NQ-UBTVQH16 phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội khóa XVI.
76. Nghị quyết số 227/NQ-UBTVQH16 về việc bổ nhiệm nhân sự giữ chức Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội Đỗ Văn Chiến.
77. Nghị quyết số 260/NQ-UBTVQH16 về việc bổ nhiệm nhân sự giữ chức Trợ lý Phó Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Khắc Định.
Nguồn:Nhandan.vn